capotage
danh từ giống đực (m)
/kapɔtaʒ/ giọng máy của trình duyệt
capotage nghĩa là sự đặt nắp đậy, sự đặt capô, cách bố trí capô.
Nghĩa của capotage
Danh từ · giống đực
- Sự đặt nắp đậy, sự đặt capô.
- Cách bố trí capô (xe ô tô).
- Sự lộn nhào, sự lật úp (của xe).
Dạng từ của capotage
Đi với mạo từ: un capotage · le capotage
Câu hỏi thường gặp
capotage nghĩa là gì?
capotage (danh từ) nghĩa là sự đặt nắp đậy, sự đặt capô, cách bố trí capô.
capotage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capotage (giọng Pháp chuẩn): /kapɔtaʒ/.
capotage là giống đực hay giống cái?
capotage là danh từ giống đực (dùng với un, le).