caporalisme
danh từ giống đực (m)
/ka.pɔ.ʁa.lism/ giọng máy của trình duyệt
caporalisme nghĩa là chế độ quân phiệt.
Nghĩa của caporalisme
Danh từ · giống đực
- Chế độ quân phiệt.
- Chủ nghĩa độc đoán mệnh lệnh.
Dạng từ của caporalisme
Đi với mạo từ: un caporalisme · le caporalisme
| Số nhiều | caporalismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ caporalism
Câu hỏi thường gặp
caporalisme nghĩa là gì?
caporalisme (danh từ) nghĩa là chế độ quân phiệt.
caporalisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caporalisme (giọng Pháp chuẩn): /ka.pɔ.ʁa.lism/.
caporalisme là giống đực hay giống cái?
caporalisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).