capitolin
/ka.pi.tɔ.lɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
capitolin nghĩa là Thuộc đồi Ca-pi-tôn (ở thành La Mã).
Nghĩa của capitolin
Tính từ
- Thuộc đồi Ca-pi-tôn (ở thành La Mã).
Dạng từ của capitolin
| Số nhiều | capitolins |
| Giống cái | capitoline |
| Giống cái số nhiều | capitolines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Capitoline
Câu hỏi thường gặp
capitolin nghĩa là gì?
capitolin (tính từ) nghĩa là Thuộc đồi Ca-pi-tôn (ở thành La Mã).
capitolin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của capitolin (giọng Pháp chuẩn): /ka.pi.tɔ.lɛ̃/.