capilliculture
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
capilliculture nghĩa là Phép giữ vệ sinh bộ tóc.
Nghĩa của capilliculture
Danh từ · giống cái
- Phép giữ vệ sinh bộ tóc.
Dạng từ của capilliculture
Đi với mạo từ: une capilliculture · la capilliculture
| Số nhiều | capillicultures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ capilliculture
Câu hỏi thường gặp
capilliculture nghĩa là gì?
capilliculture (danh từ) nghĩa là Phép giữ vệ sinh bộ tóc.
capilliculture là giống đực hay giống cái?
capilliculture là danh từ giống cái (dùng với une, la).