TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

capeler

giọng máy của trình duyệt

capeler nghĩa là Người đánh cá moruy Địa Trung Hải.

Nghĩa của capeler

Ngoại động từ

  1. Người đánh cá moruy Địa Trung Hải.

Câu hỏi thường gặp

capeler nghĩa là gì?

capeler (ngoại động từ) nghĩa là Người đánh cá moruy Địa Trung Hải.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.