TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

capelan

danh từ giống đực (m)
/kaplɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

capelan nghĩa là Cá moruy Địa Trung Hải.

Nghĩa của capelan

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Cá moruy Địa Trung Hải.

Dạng từ của capelan

Đi với mạo từ: un capelan · le capelan

Câu hỏi thường gặp

capelan nghĩa là gì?

capelan (danh từ) nghĩa là Cá moruy Địa Trung Hải.

capelan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capelan (giọng Pháp chuẩn): /kaplɑ̃/.

capelan là giống đực hay giống cái?

capelan là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.