cantilène
danh từ giống cái (f)
/kɑ̃.ti.lɛn/ giọng máy của trình duyệt
cantilène nghĩa là Cantilen.
Nghĩa của cantilène
Danh từ · giống cái
- Âm nhạc; văn học Cantilen.
Dạng từ của cantilène
Đi với mạo từ: une cantilène · la cantilène
| Số nhiều | cantilènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cantilena; a lyrical text; a repetitive, gloomy song
Câu hỏi thường gặp
cantilène nghĩa là gì?
cantilène (danh từ) nghĩa là Cantilen.
cantilène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cantilène (giọng Pháp chuẩn): /kɑ̃.ti.lɛn/.
cantilène là giống đực hay giống cái?
cantilène là danh từ giống cái (dùng với une, la).