cantharide
danh từ giống cái (f)
/kɑ̃.ta.ʁid/ giọng máy của trình duyệt
cantharide nghĩa là bọ phỏng.
Nghĩa của cantharide
Danh từ · giống cái
- Động vật học Bọ phỏng.
Dạng từ của cantharide
Đi với mạo từ: une cantharide · la cantharide
| Số nhiều | cantharides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Spanish fly
Câu hỏi thường gặp
cantharide nghĩa là gì?
cantharide (danh từ) nghĩa là bọ phỏng.
cantharide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cantharide (giọng Pháp chuẩn): /kɑ̃.ta.ʁid/.
cantharide là giống đực hay giống cái?
cantharide là danh từ giống cái (dùng với une, la).