TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

canoniser

/ka.nɔ.ni.ze/ giọng máy của trình duyệt

canoniser nghĩa là phong thánh, thần thánh hóa, tâng bốc quá đáng.

Nghĩa của canoniser

Ngoại động từ

  1. Phong thánh.
  2. Thân mật Thần thánh hóa, tâng bốc quá đáng.

Chia động từ canoniser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: canoniséHiện tại phân từ: canonisant

Hiện tại présent

  • je canonise
  • tu canonises
  • il/elle canonise
  • nous canonisons
  • vous canonisez
  • ils/elles canonisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai canonisé
  • tu as canonisé
  • il/elle a canonisé
  • nous avons canonisé
  • vous avez canonisé
  • ils/elles ont canonisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je canonisais
  • tu canonisais
  • il/elle canonisait
  • nous canonisions
  • vous canonisiez
  • ils/elles canonisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je canoniserai
  • tu canoniseras
  • il/elle canonisera
  • nous canoniserons
  • vous canoniserez
  • ils/elles canoniseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je canoniserais
  • tu canoniserais
  • il/elle canoniserait
  • nous canoniserions
  • vous canoniseriez
  • ils/elles canoniseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je canonise
  • que tu canonises
  • qu'il/elle canonise
  • que nous canonisions
  • que vous canonisiez
  • qu'ils/elles canonisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je canonisai
  • tu canonisas
  • il/elle canonisa
  • nous canonisâmes
  • vous canonisâtes
  • ils/elles canonisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • canonise (tu)
  • canonisons (nous)
  • canonisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to canonize

Câu hỏi thường gặp

canoniser nghĩa là gì?

canoniser (ngoại động từ) nghĩa là phong thánh, thần thánh hóa, tâng bốc quá đáng.

canoniser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của canoniser (giọng Pháp chuẩn): /ka.nɔ.ni.ze/.

Chia động từ canoniser ở thì hiện tại thế nào?

je canonise, tu canonises, il/elle canonise, nous canonisons, vous canonisez, ils/elles canonisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.