cannelle
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.nɛl/ giọng máy của trình duyệt
cannelle nghĩa là quế, vòi.
Nghĩa của cannelle
Danh từ · giống cái
- Quế.
- Vòi (lắp vào thùng, vào bể...).
Dạng từ của cannelle
Đi với mạo từ: une cannelle · la cannelle
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cinnamon (the spice)
- Tính từ cinnamon (in colour)
Câu hỏi thường gặp
cannelle nghĩa là gì?
cannelle (danh từ) nghĩa là quế, vòi.
cannelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cannelle (giọng Pháp chuẩn): /ka.nɛl/.
cannelle là giống đực hay giống cái?
cannelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).