cannelier
danh từ giống đực (m)
/ka.nə.lje/ giọng máy của trình duyệt
cannelier nghĩa là cây quế.
Nghĩa của cannelier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây quế.
Dạng từ của cannelier
Đi với mạo từ: un cannelier · le cannelier
| Số nhiều | canneliers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Cinnamomum verum, the true cinnamon tree; any of several plants in the genus Cinnamomum
Câu hỏi thường gặp
cannelier nghĩa là gì?
cannelier (danh từ) nghĩa là cây quế.
cannelier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cannelier (giọng Pháp chuẩn): /ka.nə.lje/.
cannelier là giống đực hay giống cái?
cannelier là danh từ giống đực (dùng với un, le).