candi
/kɑ̃.di/ giọng máy của trình duyệt
candi nghĩa là đường phèn, quả ngào đường.
Nghĩa của candi
Tính từ
- Đường phèn.
- Quả ngào đường.
Dạng từ của candi
| Số nhiều | candis |
| Giống cái | candie |
| Giống cái số nhiều | candies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ candied
- Danh từ sugar candy; an exhausted man; candy
Câu hỏi thường gặp
candi nghĩa là gì?
candi (tính từ) nghĩa là đường phèn, quả ngào đường.
candi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của candi (giọng Pháp chuẩn): /kɑ̃.di/.