canaillerie
danh từ giống cái (f)
/ka.naj.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
canaillerie nghĩa là tính vô lại, hành động vô lại.
Nghĩa của canaillerie
Danh từ · giống cái
- Tính vô lại.
- Hành động vô lại.
Dạng từ của canaillerie
Đi với mạo từ: une canaillerie · la canaillerie
| Số nhiều | canailleries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prank, mischievous trick, blackguardism; mischief, mischievousness; wickedness, unkind action; deceit
Câu hỏi thường gặp
canaillerie nghĩa là gì?
canaillerie (danh từ) nghĩa là tính vô lại, hành động vô lại.
canaillerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của canaillerie (giọng Pháp chuẩn): /ka.naj.ʁi/.
canaillerie là giống đực hay giống cái?
canaillerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).