canadienne
canadienne nghĩa là áo vét canađiên, xuồng canađiên.
Nghĩa của canadienne
Danh từ · giống cái
- Áo vét canađiên (lót da cừu).
- Xuồng canađiên.
Dạng từ của canadienne
Đi với mạo từ: une canadienne · la canadienne
Câu ví dụ với canadienne
- Elle est canadienne. Cô ấy là người Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3272663
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
canadienne nghĩa là gì?
canadienne (danh từ) nghĩa là áo vét canađiên, xuồng canađiên.
canadienne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của canadienne (giọng Pháp chuẩn): /ka.na.djɛn/.
canadienne là giống đực hay giống cái?
canadienne là danh từ giống cái (dùng với une, la).