TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

canadien

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ka.na.djɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

canadien nghĩa là Thuộc Ca-na-đa.

Nghĩa của canadien

Tính từ

  1. Thuộc Ca-na-đa.

Dạng từ của canadien

Số nhiềuCanadiens
Giống cáiCanadienne /ka.na.djɛn/
Giống cái số nhiềucanadiennes

Câu ví dụ với canadien

  • Je suis canadien, moi aussi. Tôi cũng là người Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4395504
  • Es-tu réellement Canadien ? Bạn thật sự là người Canada à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5765148
  • Elle est canadienne. Cô ấy là người Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3272663
  • Ils sont canadiens. Họ là người Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7414877

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Canadian
  • Danh từ Canadian (male or of unspecified sex) (boy or man).

Câu hỏi thường gặp

canadien nghĩa là gì?

canadien (tính từ) nghĩa là Thuộc Ca-na-đa.

canadien phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của canadien (giọng Pháp chuẩn): /ka.na.djɛ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.