TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

canada

danh từ giống đực (m)
/ka.na.da/ giọng máy của trình duyệt

canada nghĩa là táo canada.

Nghĩa của canada

Danh từ · giống đực

  1. Táo canada.

Dạng từ của canada

Đi với mạo từ: un canada · le canada

Câu ví dụ với canada

  • Le Canada est riche en forêts. Canada sở hữu tài nguyên rừng giàu có.Tatoeba #390322
  • Ils se sont établis au Canada. Họ đã định cư ở Canada.Tatoeba #390347
  • Je viens du Canada. Tôi từ Canada tới.Tatoeba #10978
  • L'anglais est parlé au Canada. Tiếng Anh được nói ở Canađa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10975
  • Je pars pour le Canada demain. Ngày mai tôi sẽ xuất phát đến Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #127953
  • Le Canada est une nation souveraine. Canada là một quốc gia có chủ quyền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13064313
  • Canada est un bon endroit pour un premier séjour à l'étranger. Canada là nơi nên đến nếu bạn mới trải nghiệm việc sống ở nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #390316
  • Sami est arrivé pour la première fois au Canada il y a 36 ans en tant qu'immigrant égyptien. Sami đến Canada 36 năm trước với tư cách là người nhập cư Ai Cập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6538202

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

canada nghĩa là gì?

canada (danh từ) nghĩa là táo canada.

canada phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của canada (giọng Pháp chuẩn): /ka.na.da/.

canada là giống đực hay giống cái?

canada là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.