campagnol
danh từ giống đực (m)
/kɑ̃.pa.ɲɔl/ giọng máy của trình duyệt
campagnol nghĩa là chuột đồng.
Nghĩa của campagnol
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chuột đồng.
Dạng từ của campagnol
Đi với mạo từ: un campagnol · le campagnol
| Số nhiều | campagnols |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vole
Câu hỏi thường gặp
campagnol nghĩa là gì?
campagnol (danh từ) nghĩa là chuột đồng.
campagnol phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của campagnol (giọng Pháp chuẩn): /kɑ̃.pa.ɲɔl/.
campagnol là giống đực hay giống cái?
campagnol là danh từ giống đực (dùng với un, le).