camion
camion nghĩa là xe tải, xe ngựa chở hàng.
Nghĩa của camion
Danh từ · giống đực
- Xe tải.
- Camion amphibiexe tải lội nước
- Camion basculantxe tải thùng lật
- Camion chenilléxe tải bánh xích
- Camion gravillonneurxe rải sỏi (làm đường)
- Camion malaxeur/camion mélangeurxe trộn bê-tông
- Camion avec remorquexe tải kéo mooc
- Xe ngựa chở hàng.
- Xô trộn màu (của họa sĩ).
- Kim găm nhỏ.
Dạng từ của camion
Đi với mạo từ: un camion · le camion
| Số nhiều | camions |
Câu ví dụ với camion
- Le chien fut heurté par un camion. Con chó bị xe tải đâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #746291
- Elle est maquillée comme un camion volé. Cô ấy trang điểm đậm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1183976
- Un camion fonçait sur la route. Một chiếc xe tải vừa lao đi dọc theo con đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12349554
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lorry (UK); truck (US)
Câu hỏi thường gặp
camion nghĩa là gì?
camion (danh từ) nghĩa là xe tải, xe ngựa chở hàng.
camion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của camion (giọng Pháp chuẩn): /ka.mjɔ̃/.
camion là giống đực hay giống cái?
camion là danh từ giống đực (dùng với un, le).