TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

camerounais

/kam.ʁu.nɛ/ giọng máy của trình duyệt

camerounais nghĩa là Thuộc Cam-mơ-run.

Nghĩa của camerounais

Tính từ

  1. Thuộc Cam-mơ-run.

Dạng từ của camerounais

Giống cáiCamerounaise /kam.ʁu.nɛz/
Giống cái số nhiềucamerounaises
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ of Cameroon; Cameroonian
  • Danh từ a Cameroonian

Câu hỏi thường gặp

camerounais nghĩa là gì?

camerounais (tính từ) nghĩa là Thuộc Cam-mơ-run.

camerounais phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của camerounais (giọng Pháp chuẩn): /kam.ʁu.nɛ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.