camerounais
/kam.ʁu.nɛ/ giọng máy của trình duyệt
camerounais nghĩa là Thuộc Cam-mơ-run.
Nghĩa của camerounais
Tính từ
- Thuộc Cam-mơ-run.
Dạng từ của camerounais
| Giống cái | Camerounaise /kam.ʁu.nɛz/ |
| Giống cái số nhiều | camerounaises |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of Cameroon; Cameroonian
- Danh từ a Cameroonian
Câu hỏi thường gặp
camerounais nghĩa là gì?
camerounais (tính từ) nghĩa là Thuộc Cam-mơ-run.
camerounais phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của camerounais (giọng Pháp chuẩn): /kam.ʁu.nɛ/.