cameraman
danh từ giống đực (m)
/ka.me.ʁa.man/ giọng máy của trình duyệt
cameraman nghĩa là người quay phim.
Nghĩa của cameraman
Danh từ · giống đực
- Số nhiều cameramen Người quay phim.
Dạng từ của cameraman
Đi với mạo từ: un cameraman · le cameraman
| Số nhiều | cameramen |
Câu hỏi thường gặp
cameraman nghĩa là gì?
cameraman (danh từ) nghĩa là người quay phim.
cameraman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cameraman (giọng Pháp chuẩn): /ka.me.ʁa.man/.
cameraman là giống đực hay giống cái?
cameraman là danh từ giống đực (dùng với un, le).