camelle
danh từ giống cái (f)
/ka.mɛl/ giọng máy của trình duyệt
camelle nghĩa là đống muối.
Nghĩa của camelle
Danh từ · giống cái
- Đống muối (ở ruộng muối).
Dạng từ của camelle
Đi với mạo từ: une camelle · la camelle
| Số nhiều | camelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ salt heap
Câu hỏi thường gặp
camelle nghĩa là gì?
camelle (danh từ) nghĩa là đống muối.
camelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của camelle (giọng Pháp chuẩn): /ka.mɛl/.
camelle là giống đực hay giống cái?
camelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).