camelin
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
camelin nghĩa là dạ camlanh.
Nghĩa của camelin
Danh từ · giống đực
- Sử học Dạ camlanh.
Dạng từ của camelin
Đi với mạo từ: un camelin · le camelin
| Số nhiều | camelins |
| Giống cái | cameline |
| Giống cái số nhiều | camelines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ camel
- Danh từ camlet
Câu hỏi thường gặp
camelin nghĩa là gì?
camelin (danh từ) nghĩa là dạ camlanh.
camelin là giống đực hay giống cái?
camelin là danh từ giống đực (dùng với un, le).