cambrien
danh từ giống đực (m)
/kɑ̃.bʁi.jɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
cambrien nghĩa là thế cambri, thống cambri.
Nghĩa của cambrien
Danh từ · giống đực
- Địa chất, địa lý Thế cambri; thống cambri.
Tính từ
- Xem (danh từ).
Dạng từ của cambrien
Đi với mạo từ: un cambrien · le cambrien
| Số nhiều | cambriens |
| Giống cái | cambrienne |
| Giống cái số nhiều | cambriennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Cambrian
Câu hỏi thường gặp
cambrien nghĩa là gì?
cambrien (danh từ, tính từ) nghĩa là thế cambri, thống cambri.
cambrien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cambrien (giọng Pháp chuẩn): /kɑ̃.bʁi.jɛ̃/.
cambrien là giống đực hay giống cái?
cambrien là danh từ giống đực (dùng với un, le).