TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cambrer

/kɑ̃.bʁe/ giọng máy của trình duyệt

cambrer nghĩa là uốn cong, uốn vòng cung, ưỡn.

Nghĩa của cambrer

Ngoại động từ

  1. Uốn cong, uốn vòng cung.
    • Cambrer une pièce de boisuốn cong một thanh gỗ
  2. Ưỡn.
    • Cambrer la tailleưỡn người

Chia động từ cambrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cambréHiện tại phân từ: cambrant

Hiện tại présent

  • je cambre
  • tu cambres
  • il/elle cambre
  • nous cambrons
  • vous cambrez
  • ils/elles cambrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cambré
  • tu as cambré
  • il/elle a cambré
  • nous avons cambré
  • vous avez cambré
  • ils/elles ont cambré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cambrais
  • tu cambrais
  • il/elle cambrait
  • nous cambrions
  • vous cambriez
  • ils/elles cambraient

Tương lai đơn futur simple

  • je cambrerai
  • tu cambreras
  • il/elle cambrera
  • nous cambrerons
  • vous cambrerez
  • ils/elles cambreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cambrerais
  • tu cambrerais
  • il/elle cambrerait
  • nous cambrerions
  • vous cambreriez
  • ils/elles cambreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cambre
  • que tu cambres
  • qu'il/elle cambre
  • que nous cambrions
  • que vous cambriez
  • qu'ils/elles cambrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cambrai
  • tu cambras
  • il/elle cambra
  • nous cambrâmes
  • vous cambrâtes
  • ils/elles cambrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cambre (tu)
  • cambrons (nous)
  • cambrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to arch (one's back, feet, etc.)

Câu hỏi thường gặp

cambrer nghĩa là gì?

cambrer (ngoại động từ) nghĩa là uốn cong, uốn vòng cung, ưỡn.

cambrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cambrer (giọng Pháp chuẩn): /kɑ̃.bʁe/.

Chia động từ cambrer ở thì hiện tại thế nào?

je cambre, tu cambres, il/elle cambre, nous cambrons, vous cambrez, ils/elles cambrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.