TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

camaldule

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

camaldule nghĩa là Tu sĩ dòng thánh Rô-moan.

Nghĩa của camaldule

Danh từ · giống đực

  1. Sử học Tu sĩ dòng thánh Rô-moan.

Dạng từ của camaldule

Đi với mạo từ: un camaldule · le camaldule

Câu hỏi thường gặp

camaldule nghĩa là gì?

camaldule (danh từ) nghĩa là Tu sĩ dòng thánh Rô-moan.

camaldule là giống đực hay giống cái?

camaldule là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.