TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

calquage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

calquage nghĩa là sự can, sự đồ lại.

Nghĩa của calquage

Danh từ · giống đực

  1. Sự can, sự đồ lại.
  2. Nghĩa bóng Sự bắt chước nguyên xi.

Dạng từ của calquage

Đi với mạo từ: un calquage · le calquage

Câu hỏi thường gặp

calquage nghĩa là gì?

calquage (danh từ) nghĩa là sự can, sự đồ lại.

calquage là giống đực hay giống cái?

calquage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.