calot
danh từ giống đực (m)
/ka.lo/ giọng máy của trình duyệt
calot nghĩa là mũ calô, hòn bi to.
Nghĩa của calot
Danh từ · giống đực
- Mũ calô.
- Hòn bi to.
- Tiếng lóng, biệt ngữ Con mắt.
- Rouler des calotstrợn tròn con mắt (vì ngạc nhiên)
- Tảng đá đen.
Dạng từ của calot
Đi với mạo từ: un calot · le calot
| Số nhiều | calots |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ forage cap; large marble used in kids' games
Câu hỏi thường gặp
calot nghĩa là gì?
calot (danh từ) nghĩa là mũ calô, hòn bi to.
calot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calot (giọng Pháp chuẩn): /ka.lo/.
calot là giống đực hay giống cái?
calot là danh từ giống đực (dùng với un, le).