TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

calendrier

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ka.lɑ̃.dʁi.je/ giọng máy của trình duyệt

calendrier nghĩa là lịch.

Nghĩa của calendrier

Danh từ · giống đực

  1. Lịch.
    • Calendrier lunaireâm lịch
    • Calendrier solairedương lịch
    • Consulter le calendriertra lịch
    • Le calendrier d'une assembléelịch hội nghị

Dạng từ của calendrier

Đi với mạo từ: un calendrier · le calendrier

Số nhiềucalendriers

Cụm từ, thành ngữ với calendrier

  • c'est un saint de notre calendrier — đó là người chúng ta yêu quý
  • vouloir réformer le calendrier — muốn thay đổi cái đã tốt

Câu ví dụ với calendrier

  • Où est-ce que je devrais accrocher ce calendrier ? Tôi phải treo cuốn lịch này ở đâu?Tatoeba #598028
  • En Chine, ils célèbrent le Nouvel An selon le calendrier lunaire. Ở Trung Quốc, người ta mừng năm mới theo lịch âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1554296

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ calendar (an organized, linear system used for measuring long periods of time); calendar (a chart or other visual aid, organized and printed or made otherwise reviewable for the purpose of tracking the progression of time); program, schedule

Câu hỏi thường gặp

calendrier nghĩa là gì?

calendrier (danh từ) nghĩa là lịch.

calendrier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calendrier (giọng Pháp chuẩn): /ka.lɑ̃.dʁi.je/.

calendrier là giống đực hay giống cái?

calendrier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.