calendes
danh từ giống cái (f)
/ka.lɑ̃d/ giọng máy của trình duyệt
calendes nghĩa là ngày sóc.
Nghĩa của calendes
Danh từ · giống cái
- Số nhiều Ngày sóc (lịch La Mã).
- renvoyer aux calendes grecqueshoãn đến muôn thuở
Dạng từ của calendes
Đi với mạo từ: une calendes · la calendes
Câu hỏi thường gặp
calendes nghĩa là gì?
calendes (danh từ) nghĩa là ngày sóc.
calendes phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calendes (giọng Pháp chuẩn): /ka.lɑ̃d/.
calendes là giống đực hay giống cái?
calendes là danh từ giống cái (dùng với une, la).