caldeira
danh từ giống cái (f)
/kaldeʁa/ giọng máy của trình duyệt
caldeira nghĩa là hõm chảo, canđera.
Nghĩa của caldeira
Danh từ · giống cái
- Địa chất, địa lý Hõm chảo (miệng núi lửa rất to), canđera.
Dạng từ của caldeira
Đi với mạo từ: une caldeira · la caldeira
| Số nhiều | caldeiras |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ caldera
Câu hỏi thường gặp
caldeira nghĩa là gì?
caldeira (danh từ) nghĩa là hõm chảo, canđera.
caldeira phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caldeira (giọng Pháp chuẩn): /kaldeʁa/.
caldeira là giống đực hay giống cái?
caldeira là danh từ giống cái (dùng với une, la).