TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

calciner

/kal.si.ne/ giọng máy của trình duyệt

calciner nghĩa là nung thành vôi, nung khô.

Nghĩa của calciner

Ngoại động từ

  1. Nung (đá vôi) thành vôi.
  2. Nung khô.
  3. Đốt cháy, đốt cháy đen
    • Bois calcinégỗ cháy đen
    • Un rôti calcinémón qyay bị cháy

Chia động từ calciner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: calcinéHiện tại phân từ: calcinant

Hiện tại présent

  • je calcine
  • tu calcines
  • il/elle calcine
  • nous calcinons
  • vous calcinez
  • ils/elles calcinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai calciné
  • tu as calciné
  • il/elle a calciné
  • nous avons calciné
  • vous avez calciné
  • ils/elles ont calciné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je calcinais
  • tu calcinais
  • il/elle calcinait
  • nous calcinions
  • vous calciniez
  • ils/elles calcinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je calcinerai
  • tu calcineras
  • il/elle calcinera
  • nous calcinerons
  • vous calcinerez
  • ils/elles calcineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je calcinerais
  • tu calcinerais
  • il/elle calcinerait
  • nous calcinerions
  • vous calcineriez
  • ils/elles calcineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je calcine
  • que tu calcines
  • qu'il/elle calcine
  • que nous calcinions
  • que vous calciniez
  • qu'ils/elles calcinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je calcinai
  • tu calcinas
  • il/elle calcina
  • nous calcinâmes
  • vous calcinâtes
  • ils/elles calcinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • calcine (tu)
  • calcinons (nous)
  • calcinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to calcinate; to calcine

Câu hỏi thường gặp

calciner nghĩa là gì?

calciner (ngoại động từ) nghĩa là nung thành vôi, nung khô.

calciner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calciner (giọng Pháp chuẩn): /kal.si.ne/.

Chia động từ calciner ở thì hiện tại thế nào?

je calcine, tu calcines, il/elle calcine, nous calcinons, vous calcinez, ils/elles calcinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.