TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

calcifier

/kal.si.fje/ giọng máy của trình duyệt

calcifier nghĩa là hóa vôi.

Nghĩa của calcifier

Động từ

  1. Hóa vôi

Chia động từ calcifier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: calcifiéHiện tại phân từ: calcifiant

Hiện tại présent

  • je calcifie
  • tu calcifies
  • il/elle calcifie
  • nous calcifions
  • vous calcifiez
  • ils/elles calcifient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai calcifié
  • tu as calcifié
  • il/elle a calcifié
  • nous avons calcifié
  • vous avez calcifié
  • ils/elles ont calcifié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je calcifiais
  • tu calcifiais
  • il/elle calcifiait
  • nous calcifiions
  • vous calcifiiez
  • ils/elles calcifiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je calcifierai
  • tu calcifieras
  • il/elle calcifiera
  • nous calcifierons
  • vous calcifierez
  • ils/elles calcifieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je calcifierais
  • tu calcifierais
  • il/elle calcifierait
  • nous calcifierions
  • vous calcifieriez
  • ils/elles calcifieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je calcifie
  • que tu calcifies
  • qu'il/elle calcifie
  • que nous calcifiions
  • que vous calcifiiez
  • qu'ils/elles calcifient

Quá khứ đơn passé simple

  • je calcifiai
  • tu calcifias
  • il/elle calcifia
  • nous calcifiâmes
  • vous calcifiâtes
  • ils/elles calcifièrent

Mệnh lệnh impératif

  • calcifie (tu)
  • calcifions (nous)
  • calcifiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của calcifier

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to calcify

Câu hỏi thường gặp

calcifier nghĩa là gì?

calcifier (động từ) nghĩa là hóa vôi.

calcifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calcifier (giọng Pháp chuẩn): /kal.si.fje/.

Chia động từ calcifier ở thì hiện tại thế nào?

je calcifie, tu calcifies, il/elle calcifie, nous calcifions, vous calcifiez, ils/elles calcifient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.