calanque
danh từ giống cái (f)
/ka.lɑ̃k/ giọng máy của trình duyệt
calanque nghĩa là vũng bờ đá.
Nghĩa của calanque
Danh từ · giống cái
- Vũng bờ đá (ở Địa Trung Hải).
Dạng từ của calanque
Đi với mạo từ: une calanque · la calanque
| Số nhiều | calanques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ creek (rocky inlet), especially one in the Mediterranean
Câu hỏi thường gặp
calanque nghĩa là gì?
calanque (danh từ) nghĩa là vũng bờ đá.
calanque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calanque (giọng Pháp chuẩn): /ka.lɑ̃k/.
calanque là giống đực hay giống cái?
calanque là danh từ giống cái (dùng với une, la).