caladium
danh từ giống đực (m)
/ka.la.djɔm/ giọng máy của trình duyệt
caladium nghĩa là cây môn cảnh.
Nghĩa của caladium
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây môn cảnh.
Dạng từ của caladium
Đi với mạo từ: un caladium · le caladium
| Số nhiều | caladiums |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ caladium
Câu hỏi thường gặp
caladium nghĩa là gì?
caladium (danh từ) nghĩa là cây môn cảnh.
caladium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caladium (giọng Pháp chuẩn): /ka.la.djɔm/.
caladium là giống đực hay giống cái?
caladium là danh từ giống đực (dùng với un, le).