calabrais
/ka.la.bʁɛ/ giọng máy của trình duyệt
calabrais nghĩa là kẹo cam thảo.
Nghĩa của calabrais
Tính từ
- Thuộc xứ Ca-láp (ý).
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Ca-láp.
- Kẹo cam thảo.
Dạng từ của calabrais
| Giống cái | calabraise |
| Giống cái số nhiều | calabraises |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Calabrian
- Danh từ Calabrian, the Calabrian language
Câu hỏi thường gặp
calabrais nghĩa là gì?
calabrais (tính từ, danh từ) nghĩa là kẹo cam thảo.
calabrais phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calabrais (giọng Pháp chuẩn): /ka.la.bʁɛ/.