caléidoscope
danh từ giống đực (m)
/ka.le.i.dɔs.kɔp/ giọng máy của trình duyệt
caléidoscope nghĩa là Như kaléidoscope.
Nghĩa của caléidoscope
Danh từ · giống đực
- Như kaléidoscope.
Dạng từ của caléidoscope
Đi với mạo từ: un caléidoscope · le caléidoscope
| Số nhiều | caléidoscopes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kaleidoscope
Câu hỏi thường gặp
caléidoscope nghĩa là gì?
caléidoscope (danh từ) nghĩa là Như kaléidoscope.
caléidoscope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caléidoscope (giọng Pháp chuẩn): /ka.le.i.dɔs.kɔp/.
caléidoscope là giống đực hay giống cái?
caléidoscope là danh từ giống đực (dùng với un, le).