cairote
/kɛ.ʁɔt/ giọng máy của trình duyệt
cairote nghĩa là Thuộc thành phố Cai-rô.
Nghĩa của cairote
Tính từ
- Thuộc thành phố Cai-rô.
Dạng từ của cairote
| Số nhiều | Cairotes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cairote
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Cairene
- Danh từ Cairene
Câu hỏi thường gặp
cairote nghĩa là gì?
cairote (tính từ) nghĩa là Thuộc thành phố Cai-rô.
cairote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cairote (giọng Pháp chuẩn): /kɛ.ʁɔt/.