cagnotte
danh từ giống cái (f)
/ka.ɲɔt/ giọng máy của trình duyệt
cagnotte nghĩa là ống tiền, quỹ chung.
Nghĩa của cagnotte
Danh từ · giống cái
- Ống tiền (nhận tiền đóng và dùng để chi trong một số trường hợp).
- Quỹ chung (của một nhóm người).
- Tiền để riêng.
Dạng từ của cagnotte
Đi với mạo từ: une cagnotte · la cagnotte
| Số nhiều | cagnottes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cagnotte
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pool, pot (of money, for distribution)
Câu hỏi thường gặp
cagnotte nghĩa là gì?
cagnotte (danh từ) nghĩa là ống tiền, quỹ chung.
cagnotte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cagnotte (giọng Pháp chuẩn): /ka.ɲɔt/.
cagnotte là giống đực hay giống cái?
cagnotte là danh từ giống cái (dùng với une, la).