TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cagneux

/ka.ɲø/ giọng máy của trình duyệt

cagneux nghĩa là có chân khoèo, người khoèo chân.

Nghĩa của cagneux

Tính từ

  1. Có chân khoèo.
    • Enfant cagneuxđứa trẻ chân khoèo

Danh từ · giống đực

  1. Người khoèo chân.
  2. Tiếng lóng, biệt ngữ Học sinh sự bị đại học sư phạm (hệ văn).

Dạng từ của cagneux

Giống cáicagneuse /ka.ɲøz/
Giống cái số nhiềucagneuses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cagneux

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ knock-kneed (having the knees abnormally close together)

Câu hỏi thường gặp

cagneux nghĩa là gì?

cagneux (tính từ, danh từ) nghĩa là có chân khoèo, người khoèo chân.

cagneux phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cagneux (giọng Pháp chuẩn): /ka.ɲø/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.