cagneux
/ka.ɲø/ giọng máy của trình duyệt
cagneux nghĩa là có chân khoèo, người khoèo chân.
Nghĩa của cagneux
Tính từ
- Có chân khoèo.
- Enfant cagneuxđứa trẻ chân khoèo
Danh từ · giống đực
- Người khoèo chân.
- Tiếng lóng, biệt ngữ Học sinh sự bị đại học sư phạm (hệ văn).
Dạng từ của cagneux
| Giống cái | cagneuse /ka.ɲøz/ |
| Giống cái số nhiều | cagneuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cagneux
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ knock-kneed (having the knees abnormally close together)
Câu hỏi thường gặp
cagneux nghĩa là gì?
cagneux (tính từ, danh từ) nghĩa là có chân khoèo, người khoèo chân.
cagneux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cagneux (giọng Pháp chuẩn): /ka.ɲø/.