cagot
danh từ cả hai giống
/ka.ɡo/ giọng máy của trình duyệt
cagot nghĩa là người sùng đạo vờ, sùng đạo vờ.
Nghĩa của cagot
Danh từ · cả hai giống
- Người sùng đạo vờ.
Tính từ
- Sùng đạo vờ.
Dạng từ của cagot
| Số nhiều | cagots |
| Giống cái | cagote /ka.ɡɔt/ |
| Giống cái số nhiều | cagotes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cagot
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Cagot; sanctimonious person, hypocrite, egotist
- Tính từ sanctimonious
Câu hỏi thường gặp
cagot nghĩa là gì?
cagot (danh từ, tính từ) nghĩa là người sùng đạo vờ, sùng đạo vờ.
cagot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cagot (giọng Pháp chuẩn): /ka.ɡo/.
cagot là giống đực hay giống cái?
cagot là danh từ cả hai giống.