cagnard
danh từ giống đực (m)
/ka.ɲaʁ/ giọng máy của trình duyệt
cagnard nghĩa là nơi dãi nắng, gầm cầu.
Nghĩa của cagnard
Danh từ · giống đực
- Tiếng địa phương Nơi dãi nắng.
- Gầm cầu.
Dạng từ của cagnard
Đi với mạo từ: un cagnard · le cagnard
| Số nhiều | cagnards |
| Giống cái | cagnarde |
| Giống cái số nhiều | cagnardes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cagnard
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cowardly; lazy
- Danh từ coward; lazy person; suntrap (warm place that captures the heat of the sun); extreme heat
Câu hỏi thường gặp
cagnard nghĩa là gì?
cagnard (danh từ) nghĩa là nơi dãi nắng, gầm cầu.
cagnard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cagnard (giọng Pháp chuẩn): /ka.ɲaʁ/.
cagnard là giống đực hay giống cái?
cagnard là danh từ giống đực (dùng với un, le).