caducée
danh từ giống đực (m)
/ka.dy.se/ giọng máy của trình duyệt
caducée nghĩa là y hiệu.
Nghĩa của caducée
Danh từ · giống đực
- Y hiệu.
Dạng từ của caducée
Đi với mạo từ: un caducée · le caducée
| Số nhiều | caducées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ caduceus
Câu hỏi thường gặp
caducée nghĩa là gì?
caducée (danh từ) nghĩa là y hiệu.
caducée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caducée (giọng Pháp chuẩn): /ka.dy.se/.
caducée là giống đực hay giống cái?
caducée là danh từ giống đực (dùng với un, le).