cadencer
cadencer nghĩa là điều chỉnh theo nhịp, làm theo nhịp.
Nghĩa của cadencer
Ngoại động từ
- Điều chỉnh theo nhịp, làm theo nhịp.
- Cadencer son pasđiều chỉnh bước đi theo nhịp
- Làm cho có nhịp điệu (lời nói, câu thơ...).
Chia động từ cadencer
Hiện tại présent
- je cadence
- tu cadences
- il/elle cadence
- nous cadençons
- vous cadencez
- ils/elles cadencent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai cadencé
- tu as cadencé
- il/elle a cadencé
- nous avons cadencé
- vous avez cadencé
- ils/elles ont cadencé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je cadençais
- tu cadençais
- il/elle cadençait
- nous cadencions
- vous cadenciez
- ils/elles cadençaient
Tương lai đơn futur simple
- je cadencerai
- tu cadenceras
- il/elle cadencera
- nous cadencerons
- vous cadencerez
- ils/elles cadenceront
Điều kiện conditionnel présent
- je cadencerais
- tu cadencerais
- il/elle cadencerait
- nous cadencerions
- vous cadenceriez
- ils/elles cadenceraient
Giả định subjonctif présent
- que je cadence
- que tu cadences
- qu'il/elle cadence
- que nous cadencions
- que vous cadenciez
- qu'ils/elles cadencent
Quá khứ đơn passé simple
- je cadençai
- tu cadenças
- il/elle cadença
- nous cadençâmes
- vous cadençâtes
- ils/elles cadencèrent
Mệnh lệnh impératif
- cadence (tu)
- cadençons (nous)
- cadencez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cadence
Câu hỏi thường gặp
cadencer nghĩa là gì?
cadencer (ngoại động từ) nghĩa là điều chỉnh theo nhịp, làm theo nhịp.
cadencer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cadencer (giọng Pháp chuẩn): /ka.dɑ̃.se/.
Chia động từ cadencer ở thì hiện tại thế nào?
je cadence, tu cadences, il/elle cadence, nous cadençons, vous cadencez, ils/elles cadencent.