TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cadencer

/ka.dɑ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

cadencer nghĩa là điều chỉnh theo nhịp, làm theo nhịp.

Nghĩa của cadencer

Ngoại động từ

  1. Điều chỉnh theo nhịp, làm theo nhịp.
    • Cadencer son pasđiều chỉnh bước đi theo nhịp
  2. Làm cho có nhịp điệu (lời nói, câu thơ...).

Chia động từ cadencer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cadencéHiện tại phân từ: cadençant

Hiện tại présent

  • je cadence
  • tu cadences
  • il/elle cadence
  • nous cadençons
  • vous cadencez
  • ils/elles cadencent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cadencé
  • tu as cadencé
  • il/elle a cadencé
  • nous avons cadencé
  • vous avez cadencé
  • ils/elles ont cadencé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cadençais
  • tu cadençais
  • il/elle cadençait
  • nous cadencions
  • vous cadenciez
  • ils/elles cadençaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cadencerai
  • tu cadenceras
  • il/elle cadencera
  • nous cadencerons
  • vous cadencerez
  • ils/elles cadenceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cadencerais
  • tu cadencerais
  • il/elle cadencerait
  • nous cadencerions
  • vous cadenceriez
  • ils/elles cadenceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cadence
  • que tu cadences
  • qu'il/elle cadence
  • que nous cadencions
  • que vous cadenciez
  • qu'ils/elles cadencent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cadençai
  • tu cadenças
  • il/elle cadença
  • nous cadençâmes
  • vous cadençâtes
  • ils/elles cadencèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cadence (tu)
  • cadençons (nous)
  • cadencez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cadence

Câu hỏi thường gặp

cadencer nghĩa là gì?

cadencer (ngoại động từ) nghĩa là điều chỉnh theo nhịp, làm theo nhịp.

cadencer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cadencer (giọng Pháp chuẩn): /ka.dɑ̃.se/.

Chia động từ cadencer ở thì hiện tại thế nào?

je cadence, tu cadences, il/elle cadence, nous cadençons, vous cadencez, ils/elles cadencent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.