cacochyme
/ka.kɔ.ʃim/ giọng máy của trình duyệt
cacochyme nghĩa là ốm yếu, suy yếu, người suy yếu.
Nghĩa của cacochyme
Tính từ
- Ốm yếu, suy yếu.
- Un vieillard cacochymemột ông già suy yếu
Danh từ · cả hai giống
- Người suy yếu.
Dạng từ của cacochyme
| Số nhiều | cacochymes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cacochyme
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cacochyme nghĩa là gì?
cacochyme (tính từ, danh từ) nghĩa là ốm yếu, suy yếu, người suy yếu.
cacochyme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cacochyme (giọng Pháp chuẩn): /ka.kɔ.ʃim/.