cacodylate
danh từ giống đực (m)
/ka.kɔ.di.lat/ giọng máy của trình duyệt
cacodylate nghĩa là cacođilat.
Nghĩa của cacodylate
Danh từ · giống đực
- Hóa học Cacođilat.
Dạng từ của cacodylate
Đi với mạo từ: un cacodylate · le cacodylate
| Số nhiều | cacodylates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cacodylate
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cacodylate
Câu hỏi thường gặp
cacodylate nghĩa là gì?
cacodylate (danh từ) nghĩa là cacođilat.
cacodylate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cacodylate (giọng Pháp chuẩn): /ka.kɔ.di.lat/.
cacodylate là giống đực hay giống cái?
cacodylate là danh từ giống đực (dùng với un, le).