cachot
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.ʃo/ giọng máy của trình duyệt
cachot nghĩa là ngục tối, ngục.
Nghĩa của cachot
Danh từ · giống đực
- Ngục tối, ngục.
Dạng từ của cachot
Đi với mạo từ: un cachot · le cachot
| Số nhiều | cachots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cachot
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dungeon, prison; penalty box
Câu hỏi thường gặp
cachot nghĩa là gì?
cachot (danh từ) nghĩa là ngục tối, ngục.
cachot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cachot (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʃo/.
cachot là giống đực hay giống cái?
cachot là danh từ giống đực (dùng với un, le).