TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cachetage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

cachetage nghĩa là sự niêm phong, sự dán.

Nghĩa của cachetage

Danh từ · giống đực

  1. Sự niêm phong; sự dán.

Dạng từ của cachetage

Đi với mạo từ: un cachetage · le cachetage

Câu hỏi thường gặp

cachetage nghĩa là gì?

cachetage (danh từ) nghĩa là sự niêm phong, sự dán.

cachetage là giống đực hay giống cái?

cachetage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.