cachemire
danh từ giống đực (m)
/kaʃ.miʁ/ giọng máy của trình duyệt
cachemire nghĩa là casơmia, giẻ lau.
Nghĩa của cachemire
Danh từ · giống đực
- Casơmia (vải dệt bằng lông dê xứ Ca-sơ-mia).
- Robe de cachemireáo dài casơmia
- Tiếng lóng, biệt ngữ Giẻ lau.
- Donner un coup de cachemirelau, chùi
Dạng từ của cachemire
Đi với mạo từ: un cachemire · le cachemire
| Số nhiều | cachemires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cachemire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cashmere (fine, downy wool from beneath the outer hair of the Cashmere goat); cashmere (soft fabric made of wool)
Câu hỏi thường gặp
cachemire nghĩa là gì?
cachemire (danh từ) nghĩa là casơmia, giẻ lau.
cachemire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cachemire (giọng Pháp chuẩn): /kaʃ.miʁ/.
cachemire là giống đực hay giống cái?
cachemire là danh từ giống đực (dùng với un, le).