cachectique
/ka.ʃɛk.tik/ giọng máy của trình duyệt
cachectique nghĩa là suy mòn, người bị suy mòn.
Nghĩa của cachectique
Tính từ
- Y học Suy mòn.
Danh từ · cả hai giống
- Y học Người bị suy mòn.
Dạng từ của cachectique
| Số nhiều | cachectiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cachectique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cachectic
Câu hỏi thường gặp
cachectique nghĩa là gì?
cachectique (tính từ, danh từ) nghĩa là suy mòn, người bị suy mòn.
cachectique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cachectique (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʃɛk.tik/.