cacaoyère
danh từ giống cái (f)
/ka.ka.ɔ.jɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
cacaoyère nghĩa là vườn cacao.
Nghĩa của cacaoyère
Danh từ · giống cái
- Vườn cacao.
Dạng từ của cacaoyère
Đi với mạo từ: une cacaoyère · la cacaoyère
| Số nhiều | cacaoyères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cacaoyère
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cocoa plantation
Câu hỏi thường gặp
cacaoyère nghĩa là gì?
cacaoyère (danh từ) nghĩa là vườn cacao.
cacaoyère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cacaoyère (giọng Pháp chuẩn): /ka.ka.ɔ.jɛʁ/.
cacaoyère là giống đực hay giống cái?
cacaoyère là danh từ giống cái (dùng với une, la).